Tuổi của những người giữ kỷ lục thế giới marathon
Kelvin Kiptum
Ngày sinh: 2 tháng 12 1999
Age: 26 năm, 1 tháng, 6 ngày
Hoặc: 313 tháng, 6 ngày
1362 tuần
9534 ngày
228816 giờ
13728960 phút
823737600 giây
Yalemzerf Yehualaw
Ngày sinh: 3 tháng 8 1999
Age: 26 năm, 5 tháng, 5 ngày
Hoặc: 317 tháng, 5 ngày
1379 tuần, 2 ngày
9655 ngày
231721 giờ
13903260 phút
834195600 giây
Letesenbet Gidey
Ngày sinh: 20 tháng 3 1998
Age: 27 năm, 9 tháng, 19 ngày
Hoặc: 333 tháng, 19 ngày
1450 tuần, 6 ngày
10156 ngày
243744 giờ
14624640 phút
877478400 giây
Ruth Chepngetich
Ngày sinh: 8 tháng 8 1994
Age: 31 năm, 5 tháng
Hoặc: 377 tháng
1639 tuần, 3 ngày
11476 ngày
275425 giờ
16525500 phút
991530000 giây
Brigid Kosgei
Ngày sinh: 20 tháng 2 1994
Age: 31 năm, 10 tháng, 19 ngày
Hoặc: 382 tháng, 19 ngày
1663 tuần, 4 ngày
11645 ngày
279480 giờ
16768800 phút
1006128000 giây
Joyciline Jepkosgei
Ngày sinh: 8 tháng 12 1993
Age: 32 năm, 1 tháng
Hoặc: 385 tháng
1674 tuần, 1 ngày
11719 ngày
281256 giờ
16875360 phút
1012521600 giây
Peres Jepchirchir
Ngày sinh: 27 tháng 9 1993
Age: 32 năm, 3 tháng, 12 ngày
Hoặc: 387 tháng, 12 ngày
1684 tuần, 3 ngày
11791 ngày
282984 giờ
16979040 phút
1018742400 giây
Geoffrey Kamworor
Ngày sinh: 22 tháng 11 1992
Age: 33 năm, 1 tháng, 17 ngày
Hoặc: 397 tháng, 17 ngày
1728 tuần, 4 ngày
12100 ngày
290400 giờ
17424000 phút
1045440000 giây
Eliud Kipchoge
Ngày sinh: 5 tháng 11 1984
Age: 41 năm, 2 tháng, 3 ngày
Hoặc: 494 tháng, 3 ngày
2148 tuần, 3 ngày
15039 ngày
360936 giờ
21656160 phút
1299369600 giây
Kenenisa Bekele
Ngày sinh: 13 tháng 6 1982
Age: 43 năm, 6 tháng, 26 ngày
Hoặc: 522 tháng, 26 ngày
2273 tuần, 4 ngày
15915 ngày
381961 giờ
22917660 phút
1375059600 giây
| Tên | Ngày | Age | Sinh nhật tiếp theo | Trẻ hơn | Già hơn | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
Kelvin Kiptum | 2 tháng 12 1999 | 26 năm, 1 tháng, 6 ngày |
2 tháng 12 2026
hoặc trong 10 tháng, 24 ngày hoặc trong 328 ngày |
Yalemzerf Yehualaw bởi 3 tháng, 29 ngày
Letesenbet Gidey bởi 1 năm, 8 tháng, 12 ngày
Ruth Chepngetich bởi 5 năm, 3 tháng, 24 ngày
Brigid Kosgei bởi 5 năm, 9 tháng, 12 ngày
Joyciline Jepkosgei bởi 5 năm, 11 tháng, 24 ngày
Peres Jepchirchir bởi 6 năm, 2 tháng, 5 ngày
Geoffrey Kamworor bởi 7 năm, 10 ngày
Eliud Kipchoge bởi 15 năm, 27 ngày
Kenenisa Bekele bởi 17 năm, 5 tháng, 19 ngày
|
|
| Yalemzerf Yehualaw | 3 tháng 8 1999 | 26 năm, 5 tháng, 5 ngày |
3 tháng 8 2026
hoặc trong 6 tháng, 26 ngày hoặc trong 207 ngày |
Letesenbet Gidey bởi 1 năm, 4 tháng, 14 ngày
Ruth Chepngetich bởi 4 năm, 11 tháng, 26 ngày
Brigid Kosgei bởi 5 năm, 5 tháng, 14 ngày
Joyciline Jepkosgei bởi 5 năm, 7 tháng, 26 ngày
Peres Jepchirchir bởi 5 năm, 10 tháng, 7 ngày
Geoffrey Kamworor bởi 6 năm, 8 tháng, 12 ngày
Eliud Kipchoge bởi 14 năm, 8 tháng, 29 ngày
Kenenisa Bekele bởi 17 năm, 1 tháng, 21 ngày
|
Kelvin Kiptum bởi 3 tháng, 29 ngày
|
|
| Letesenbet Gidey | 20 tháng 3 1998 | 27 năm, 9 tháng, 19 ngày |
20 tháng 3 2026
hoặc trong 2 tháng, 12 ngày hoặc trong 71 ngày |
Ruth Chepngetich bởi 3 năm, 7 tháng, 12 ngày
Brigid Kosgei bởi 4 năm, 1 tháng
Joyciline Jepkosgei bởi 4 năm, 3 tháng, 12 ngày
Peres Jepchirchir bởi 4 năm, 5 tháng, 21 ngày
Geoffrey Kamworor bởi 5 năm, 3 tháng, 26 ngày
Eliud Kipchoge bởi 13 năm, 4 tháng, 15 ngày
Kenenisa Bekele bởi 15 năm, 9 tháng, 7 ngày
|
Kelvin Kiptum bởi 1 năm, 8 tháng, 12 ngày
Yalemzerf Yehualaw bởi 1 năm, 4 tháng, 14 ngày
|
|
| Ruth Chepngetich | 8 tháng 8 1994 | 31 năm, 5 tháng |
8 tháng 8 2026
hoặc trong 7 tháng hoặc trong 212 ngày |
Brigid Kosgei bởi 5 tháng, 19 ngày
Joyciline Jepkosgei bởi 8 tháng
Peres Jepchirchir bởi 10 tháng, 12 ngày
Geoffrey Kamworor bởi 1 năm, 8 tháng, 17 ngày
Eliud Kipchoge bởi 9 năm, 9 tháng, 3 ngày
Kenenisa Bekele bởi 12 năm, 1 tháng, 26 ngày
|
Kelvin Kiptum bởi 5 năm, 3 tháng, 24 ngày
Yalemzerf Yehualaw bởi 4 năm, 11 tháng, 26 ngày
Letesenbet Gidey bởi 3 năm, 7 tháng, 12 ngày
|
|
| Brigid Kosgei | 20 tháng 2 1994 | 31 năm, 10 tháng, 19 ngày |
20 tháng 2 2026
hoặc trong 1 tháng, 12 ngày hoặc trong 43 ngày |
Joyciline Jepkosgei bởi 2 tháng, 12 ngày
Peres Jepchirchir bởi 4 tháng, 24 ngày
Geoffrey Kamworor bởi 1 năm, 2 tháng, 29 ngày
Eliud Kipchoge bởi 9 năm, 3 tháng, 15 ngày
Kenenisa Bekele bởi 11 năm, 8 tháng, 7 ngày
|
Kelvin Kiptum bởi 5 năm, 9 tháng, 12 ngày
Yalemzerf Yehualaw bởi 5 năm, 5 tháng, 14 ngày
Letesenbet Gidey bởi 4 năm, 1 tháng
Ruth Chepngetich bởi 5 tháng, 19 ngày
|
|
| Joyciline Jepkosgei | 8 tháng 12 1993 | 32 năm, 1 tháng |
8 tháng 12 2026
hoặc trong 11 tháng hoặc trong 334 ngày |
Peres Jepchirchir bởi 2 tháng, 11 ngày
Geoffrey Kamworor bởi 1 năm, 16 ngày
Eliud Kipchoge bởi 9 năm, 1 tháng, 3 ngày
Kenenisa Bekele bởi 11 năm, 5 tháng, 25 ngày
|
Kelvin Kiptum bởi 5 năm, 11 tháng, 24 ngày
Yalemzerf Yehualaw bởi 5 năm, 7 tháng, 26 ngày
Letesenbet Gidey bởi 4 năm, 3 tháng, 12 ngày
Ruth Chepngetich bởi 8 tháng
Brigid Kosgei bởi 2 tháng, 12 ngày
|
|
| Peres Jepchirchir | 27 tháng 9 1993 | 32 năm, 3 tháng, 12 ngày |
27 tháng 9 2026
hoặc trong 8 tháng, 19 ngày hoặc trong 262 ngày |
Geoffrey Kamworor bởi 10 tháng, 5 ngày
Eliud Kipchoge bởi 8 năm, 10 tháng, 22 ngày
Kenenisa Bekele bởi 11 năm, 3 tháng, 14 ngày
|
Kelvin Kiptum bởi 6 năm, 2 tháng, 5 ngày
Yalemzerf Yehualaw bởi 5 năm, 10 tháng, 7 ngày
Letesenbet Gidey bởi 4 năm, 5 tháng, 21 ngày
Ruth Chepngetich bởi 10 tháng, 12 ngày
Brigid Kosgei bởi 4 tháng, 24 ngày
Joyciline Jepkosgei bởi 2 tháng, 11 ngày
|
|
| Geoffrey Kamworor | 22 tháng 11 1992 | 33 năm, 1 tháng, 17 ngày |
22 tháng 11 2026
hoặc trong 10 tháng, 14 ngày hoặc trong 318 ngày |
Eliud Kipchoge bởi 8 năm, 17 ngày
Kenenisa Bekele bởi 10 năm, 5 tháng, 9 ngày
|
Kelvin Kiptum bởi 7 năm, 10 ngày
Yalemzerf Yehualaw bởi 6 năm, 8 tháng, 12 ngày
Letesenbet Gidey bởi 5 năm, 3 tháng, 26 ngày
Ruth Chepngetich bởi 1 năm, 8 tháng, 17 ngày
Brigid Kosgei bởi 1 năm, 2 tháng, 29 ngày
Joyciline Jepkosgei bởi 1 năm, 16 ngày
Peres Jepchirchir bởi 10 tháng, 5 ngày
|
|
| Eliud Kipchoge | 5 tháng 11 1984 | 41 năm, 2 tháng, 3 ngày |
5 tháng 11 2026
hoặc trong 9 tháng, 28 ngày hoặc trong 301 ngày |
Kenenisa Bekele bởi 2 năm, 4 tháng, 23 ngày
|
Kelvin Kiptum bởi 15 năm, 27 ngày
Yalemzerf Yehualaw bởi 14 năm, 8 tháng, 29 ngày
Letesenbet Gidey bởi 13 năm, 4 tháng, 15 ngày
Ruth Chepngetich bởi 9 năm, 9 tháng, 3 ngày
Brigid Kosgei bởi 9 năm, 3 tháng, 15 ngày
Joyciline Jepkosgei bởi 9 năm, 1 tháng, 3 ngày
Peres Jepchirchir bởi 8 năm, 10 tháng, 22 ngày
Geoffrey Kamworor bởi 8 năm, 17 ngày
|
|
|
|
Kenenisa Bekele | 13 tháng 6 1982 | 43 năm, 6 tháng, 26 ngày |
13 tháng 6 2026
hoặc trong 5 tháng, 5 ngày hoặc trong 156 ngày |
Kelvin Kiptum bởi 17 năm, 5 tháng, 19 ngày
Yalemzerf Yehualaw bởi 17 năm, 1 tháng, 21 ngày
Letesenbet Gidey bởi 15 năm, 9 tháng, 7 ngày
Ruth Chepngetich bởi 12 năm, 1 tháng, 26 ngày
Brigid Kosgei bởi 11 năm, 8 tháng, 7 ngày
Joyciline Jepkosgei bởi 11 năm, 5 tháng, 25 ngày
Peres Jepchirchir bởi 11 năm, 3 tháng, 14 ngày
Geoffrey Kamworor bởi 10 năm, 5 tháng, 9 ngày
Eliud Kipchoge bởi 2 năm, 4 tháng, 23 ngày
|